ngoem ngoém

Học thuật
Thân thiện
ngoem ngoém

Củi cháy ngoem ngoém trong lò sưởi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhanh chóng hết: Diễn tả một hành động xảy ra rất nhanh, làm cho thứ đó hết sạch hoặc biến mất trong thời gian ngắn.
    • Cg. Ngoém: Cách viết ngắn gọn hơn của "ngoem ngoém".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bọn trẻ ăn bánh kẹo ngoem ngoém. ( trẻ ăn bánh kẹo rất nhanh hết sạch.)
    • Đống củi khô cháy ngoem ngoém trong giây lát. (Đống củi khô cháy hết rất nhanh trong giây lát.)
    • Cả hộp sữa, uống ngoem ngoém chỉ trong một hơi. (Cả hộp sữa, uống hết sạch chỉ trong một hơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh tốc độ sự triệt để: Từ này thường được dùng để nhấn mạnh không chỉ sự nhanh chóng còn kết quả "hết sạch", "không còn " của hành động.

    • Một bát to, anh ấy xơi ngoem ngoém năm phút. (Một bát to, anh ấy ăn hết sạch chỉ trong năm phút.)
  • Dùng trong văn nói, mang sắc thái sinh động, hình tượng: "Ngoem ngoém" từ láy tượng thanh/tượng hình, thường dùng trong khẩu ngữ để miêu tả sinh động.

    • chim sẻ mổ ngoem ngoém đám thóc rơi trên sân. ( chim sẻ mổ hết sạch đám thóc rơi trên sân một cách nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoém (tính từ): Cách nói tắt, nghĩa tương tự "ngoem ngoém".
    • Ăn ngoém một bát cơm. (Ăn hết nhanh một bát cơm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh chóng: Xảy ra trong thời gian ngắn (nhưng thiếu sắc thái "chóng hết").
  • Chóng vánh: Rất nhanh (thường chỉ thời gian, ít dùng cho hành động ăn/uống/tiêu thụ).
  • Sạch sẽ: Hết sạch, không còn (nhưng thiếu nghĩa "nhanh").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "ngoem ngoém" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ngoem ngoém".)

ngoem ngoém

Củi cháy ngoem ngoém trong lò sưởi.

  1. ph. Cg. Ngoém. Nhanh chóng hết: Ăn ngoem ngoém; Củi cháy ngoem ngoém.